臨海

lín hǎi lâm hải

Hán Việt: lâm hải · Pinyin: lín hǎi

Tổng quan

Lâm Hải, thành phố cấp huyện ở Thai Châu 台州, Chiết Giang | nhìn ra biển | gần mặt nước

Cấu tạo: (lâm) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Lâm Hải, thành phố cấp huyện ở Thai Châu 台州, Chiết Giang | nhìn ra biển | gần mặt nước

Eng

  • CC-CEDICT see 臨海市|临海市[Lin2 hai3 Shi4]
  • CC-CEDICT to overlook the sea|on the waterfront
  • Cihui see 臨海市|临海市

ja

  • JMdict coastal|seaside|oceanfront|maritime

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

滨海