臨終
lâm chung
Hán Việt: lâm chung · Pinyin: lín zhōng
Tổng quan
cận kề cái chết | một chân trong mộ
Nghĩa
Việt
- Cihui cận kề cái chết | một chân trong mộ
- Cihui lâm chung lâm chung ☆Tới lúc cuối cùng, ý nói sắp chết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將死。《文選.袁宏.三國名臣序贊》:「及其臨終顧託,受遺作相。」《三國演義》第一○五回:「福頓首泣奏丞相已亡;將丞相臨終言語,細述一遍。」也作「臨死」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人将要死(指时间):~遗言。
Eng
- CC-CEDICT approaching one's end|with one foot in the grave
- Cihui approaching one's end; with one foot in the grave
ja
- JMdict deathbed|dying hour|one's death