臨行

lín xíng lâm hành

Hán Việt: lâm hành · Pinyin: lín xíng

Tổng quan

khi rời đi | sắp khởi hành

Cấu tạo: (lâm) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khi rời đi | sắp khởi hành
  • Cihui lâm hành lâm hành ☆Lúc lên đường. Lúc ra đi. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Thuở lâm hành oanh chưa bén liễu. Hỏi ngày về ước nẻo quyên ca«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即將出發時。唐.孟郊〈遊子吟〉:「臨行密密縫,意恐遲遲歸。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「諸人各各流涕、戀戀不捨,臨行又自再三下拜,感謝劉公夫婦盛德。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 临将出发之时。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.临将出发之时。

Eng

  • CC-CEDICT on leaving|on the point of departure
  • Cihui on leaving; on the point of departure