臨街

lín jiē lâm nhai

Hán Việt: lâm nhai · Pinyin: lín jiē

Tổng quan

hướng ra phố

Cấu tạo: (lâm) + (nhai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hướng ra phố

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對著街道、向著街道。《紅樓夢》第一三回:「會芳園臨街大門洞開,旋在兩邊起了鼓樂廳,兩班青衣按時奏樂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对着街道;紧靠街道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对着街道;紧靠街道。

Eng

  • CC-CEDICT facing the street
  • Cihui facing the street