臨問
lâm vấn
Hán Việt: lâm vấn · Pinyin: lín wèn
Tổng quan
đích thân đi hỏi ý kiến cấp dưới (của một quan chức cao cấp)
Nghĩa
Việt
- Cihui đích thân đi hỏi ý kiến cấp dưới (của một quan chức cao cấp)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 前來問候或諮詢。《漢書.卷七五.眭兩夏侯京翼李傳.李尋》:「不忘疏賤之臣,幸使重臣臨問。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 临视慰问。常指帝王亲自或派人慰问﹑谘询。
- Tân Hoa Tự Điển 1.临视慰问。常指帝王亲自或派人慰问﹑谘询。
Eng
- CC-CEDICT to go personally to consult subordinates (of a high official)
- Cihui to go personally to consult subordinates (of a high official)