臨陣

lín zhèn lâm trận

Hán Việt: lâm trận · Pinyin: lín zhèn

Tổng quan

ngay trước trận chiến | tiến đến tiền tuyến

Cấu tạo: (lâm) + (trận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngay trước trận chiến | tiến đến tiền tuyến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 親臨戰場。《宋史.卷一九六.兵志十》:「每臨陣傳命,書紙內牌中,持報兵官,復書事宜內牌中而還。」《三國演義》第七回:「大丈夫願臨陣鬥死,豈可入牆而望活乎!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"临陈"; 谓身临战阵。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"临陈"。 2.谓身临战阵。

Eng

  • CC-CEDICT just before the battle|to approach the front line
  • Cihui just before the battle; to approach the front line