丸子

wán zihoàn tử

Hán Việt: hoàn tử · Pinyin: wán zi

Tổng quan

viên. 丸子肉 thịt băm; thịt vò viên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.弹丸。 2.圆粒形的丹药。 3.食品。将鱼﹑肉剁成泥状,加上佐料做成的丸状物。如肉丸子﹑鱼丸子。 4.泛指小球形的物体。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.把肉切碎揉成圓形,烹製而成的食品。如肉丸子、魚丸子。 2.丸藥。《西遊記》第六九回:「(國王)看了道:『此是甚麼丸子?』多官道:『神僧說是烏金丹,用無根水送下。』」

Cấu tạo: 丸 (hoàn) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viên thuốc
  • Cihui viên thịt
  • Tần suất từ hoàn tý/hoàn tử: viên thuốc; viên thuốc , viên , viên thịt; viên. 丸子肉 thịt băm; thịt vò viên.; viên thuốc
  • Biên soạn 1. round mass of food; ball 2. pill; bolus M:³lí/¹kē

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.把肉切碎揉成圓形,烹製而成的食品。如肉丸子、魚丸子。 2.丸藥。《西遊記》第六九回:「(國王)看了道:『此是甚麼丸子?』多官道:『神僧說是烏金丹,用無根水送下。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.弹丸。 2.圆粒形的丹药。 3.食品。将鱼﹑肉剁成泥状,加上佐料做成的丸状物。如肉丸子﹑鱼丸子。 4.泛指小球形的物体。

Eng

  • Cihui pills; balls; meatballs
  • Tần suất từ n. 1. round mass of food; ball 2. pill; bolus M:³lí/¹kē

Đức

  • Handedict Kloß (S, Ess)

Từ liên quan

Gần nghĩa

丸剂 · 丸山 · 丸药 · 丸藥 · 丸香 · 子丑 · 子书 · 子产