丸
hoànNôm xắp
Hán Việt: hoàn · Pinyin: wán · Nôm: xắp
Tổng quan
Viên, phàm vật gì nhỏ mà tròn đều gọi là hoàn. Như đạn hoàn [彈丸] viên đạn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wán |
|---|---|
| Hán Việt | hoàn |
| Âm Nôm | giúp |
| Quảng Đông | jyun2 |
| Mân Nam | uân |
| Nhật Bản | GAN |
| Hàn Quốc | 환 |
| Chú âm | ㄨㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuan |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ʷˤar |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ʷˤar |
| Phản thiết | 胡官切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 桓 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Viên, phàm vật gì nhỏ mà tròn đều gọi là hoàn. Như đạn hoàn [彈丸] viên đạn. Thẳng thắn. Như tùng bách hoàn toàn [松柏丸全] cây tùng cây bách thẳng thắn
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hòn 丸 ◎ AHV: hoàn, ABK: wán, HHVH: viên, vón. hòn / viên / vón / bón (táo-) / hoàn là gốc Hán, cục là gốc Việt. dt. viên. Chúa ràn nẻo khỏi, tan con nghé, hòn đất hầu lầm, mất cái chim. (Bảo kính 150.6), Ss đất Bụt mà ném chim trời, chim thì bay mất, đất rơi xuống chùa. Câu này có ý răn mình chớ có làm những việc đâu đâu. “việc làm chỉ có tốn công, không có kết quả gì” [TVG,1956: 128]
- Giản Dị Hán Nôm giúp giúp đỡ; trợ giúp [Eng: to help; to assist]
- Giản Dị Hán Nôm xắp nước xăm xắp mặt đê [Eng: water reaches the surface of damp]
- Giản Dị Hán Nôm xóp xóp xọp (teo tóp) [Eng: to shrivel up]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hoàn cao đơn hoàn tán [Eng: small round object; pellet, pill]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bọt nhổ lại có tanh hơi cục đờm
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thấy thì đau vắt máu ra dây hòn
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bắc sâm trúc nhự tán hoàn thạch cao
- Bảng Tra Chữ Nôm hòn hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh) [Eng: clod of earth; place-name]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giúp Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giúp Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.形狀小而圓的物體。如:「彈丸」、「藥丸」。《左傳.宣公二年》:「晉靈公不君,厚斂以彫牆,從臺上彈人,而觀其辟丸也。」《抱朴子.內篇.至理》:「今醫家通明腎氣之丸,內補五絡之散。」 2.卵。《呂氏春秋.孝行覽.本味》:「流沙之西,丹山之南,有鳳之丸。」 3.量詞。計算小而圓物體的單位。《樂府詩集.卷三六.相和歌辭十一.古辭.善哉行》:「仙人王喬,奉藥一丸。」《新唐書.卷五七.藝文志一》:「季給上谷墨三百三十六丸。」 [動] 搓揉成球形。《晉書.卷八二.陳壽傳》:「有疾,使婢丸藥。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 丸 (形声。反体指事。小篆是仄的反写。本义小而圆的物体) 同本义 丸,圜也。--《说文》 五六月累丸二不坠。--《庄子·达生》 市南宜僚弄丸。--《庄子·徐无鬼》 首衔铜丸。--《后汉书·张衡传》 机发吐丸。 又如鱼丸; 肉丸; 丸熊(形容母善教子。唐朝柳仲郢幼年好学,其母曾和熊胆丸,让其夜嚼以助勤促学); 丸丹(圆粒状丹药); 丸散(中药的丸剂、粉剂之属); 丸熊(用熊胆和制的药丸 ); 丸散膏丹(中药各种型剂的总称) 特指弹丸 金丸落飞鸟,夜入琼楼卧。--唐·李白《少年子》 小球 丸wán ⒈小而圆的东西泥~。弹~儿。鱼~。肉~子。 ⒉粒,丸药一次服五~。膏丹~散。
Eng
- CC-CEDICT ball, pellet, pill
- JMdict circle
- JMdict entirety
- JMdict whole
- JMdict full
- JMdict complete
- JMdict fishball
- JMdict meatball
- JMdict pill
ja
- JMdict 丸(まる)
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
俗𠁽字。
Thuyết Văn
圜也。 傾側而轉者。从反仄。 凡丸之屬皆从丸。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
也字各本無。今依韵會補。以曡韵爲訓也。今丸藥其一耑也。商頌。松栢丸丸。傳曰。丸丸、易直也。按謂其滑易而調直也。丸義之引伸也。大雅。松柏斯兌。傳亦云。兌、易直也。兌與丸、古葢音同而義同矣。 圜則不能平立。故从反仄以象之。仄而反復、是爲丸也。胡官切。十四部。
【丸】 (hoàn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 反仄 (phản trắc) + 丸 (hoàn (Viên)) Nghĩa: viên (Cũng như chữ viên ) vậy。 khuynh (Nghiêng. Như {khuynh) trắc (Bên. Như trắc diện) nhi (Mày. Như nhi ông [) chuyển (Quay vòng) là
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠁽