丹墀

dan chiđan trì

Hán Việt: đan trì · Pinyin: dan chi

Tổng quan

thềm son

新华 · Tân Hoa Đại lục

皇帝殿前石阶,涂上红色,叫做丹墀。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

屋宇前面沒有屋簷覆蓋的平臺,因古時多塗成紅色,故稱為「丹墀」。常用在宮殿或廟宇的正殿等具儀典性的建築物前。《文選.張衡.西京賦》:「右平左墄,青瑣丹墀。」《儒林外史》第三七回:「大門過去,一個大天井。又幾十層高坡上去,三座門。進去一座丹墀。左右兩廊,奉著從祀歷代先賢神位。」

Cấu tạo: 丹 (đan) + 墀 (trì)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thềm son
  • VietPhrases thềm son
  • Tần suất từ Thềm son, chỉ cung vua.; hềm son, chỉ cung vua.; Đan trì. Nơi vua ngự. 扶鸾叭湄汨丹墀 Phù loan khảu mừa thâng đan tí (L.T.Ng.) Ngồi trên xe loan vào đến đan trì.; thềm son
  • Biên soạn vermilion steps leading up to a palace hall

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 屋宇前面沒有屋簷覆蓋的平臺,因古時多塗成紅色,故稱為「丹墀」。常用在宮殿或廟宇的正殿等具儀典性的建築物前。《文選.張衡.西京賦》:「右平左墄,青瑣丹墀。」《儒林外史》第三七回:「大門過去,一個大天井。又幾十層高坡上去,三座門。進去一座丹墀。左右兩廊,奉著從祀歷代先賢神位。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 皇帝殿前石阶,涂上红色,叫做丹墀。

Eng

  • Cihui 丹墀 ānchí n. vermilion steps leading up to a palace hall
  • Tần suất từ n. vermilion steps leading up to a palace hall

Từ liên quan

Gần nghĩa

丹东 · 丹佛 · 丹凤 · 丹参 · 丹宁 · 丹寨 · 丹尼 · 丹巴