丹墀

dan chi đan trì

Hán Việt: đan trì · Pinyin: dan chi

Tổng quan

hềm son, chỉ cung vua. đan trì đan trì ☆Thềm son, chỉ cung vua. thềm son。宮殿前的紅色台階及台階上的空地。 丹墀 ĐAN TÍ Đan trì. Nơi vua ngự. 扶鸾叭湄汨丹墀 Phù loan khảu mừa thâng đan tí (L.T.Ng.) Ngồi trên xe loan vào đến đan trì.

Cấu tạo: (đan) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hềm son, chỉ cung vua. đan trì đan trì ☆Thềm son, chỉ cung vua. thềm son。宮殿前的紅色台階及台階上的空地。 丹墀 ĐAN TÍ Đan trì. Nơi vua ngự. 扶鸾叭湄汨丹墀 Phù loan khảu mừa thâng đan tí (L.T.Ng.) Ngồi trên xe loan vào đến đan trì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 屋宇前面沒有屋簷覆蓋的平臺,因古時多塗成紅色,故稱為「丹墀」。常用在宮殿或廟宇的正殿等具儀典性的建築物前。《文選.張衡.西京賦》:「右平左墄,青瑣丹墀。」《儒林外史》第三七回:「大門過去,一個大天井。又幾十層高坡上去,三座門。進去一座丹墀。左右兩廊,奉著從祀歷代先賢神位。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 皇帝殿前石阶,涂上红色,叫做丹墀。

Eng

  • Cihui 丹墀 ānchí n. vermilion steps leading up to a palace hall