墀
trì
Hán Việt: trì · Pinyin: chí
Tổng quan
sân
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chí |
|---|---|
| Hán Việt | trì |
| Quảng Đông | ci4 |
| Mân Nam | ti5 |
| Nhật Bản | KIZAHASHI |
| Hàn Quốc | 지 |
| Chú âm | ㄔˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | drii |
| Baxter-Sagart | drjɨj |
| Hán ngữ Thượng cổ | drjɨj |
| Phản thiết | 直泥切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trên mặt thềm các vua đời xưa dùng son láng mặt thềm gọi là {đan trì} [丹墀], lấy ngọc đá xây gọi là {ngọc trì} [玉墀].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 臺階上的平地。《字彙.土部》:「墀,階上地也。」如:「丹墀」、「玉墀」。《文選.班固.西都賦》:「玄墀釦砌,玉階彤庭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 墀 (形声。从土,犀声。本义古代殿堂上经过涂饰的地面) 同本义 墀,涂地也。--《说文》 以丹漆地,故称丹墀。--《汉典职仪》 故愿一登文石之陛,涉赤墀之涂。--《汉书》 台阶上面的空地。也指台阶 青琐丹墀。--《文选·张衡·西京赋》 墀chí宫殿前台阶上面的空地。泛指台阶。
Eng
- CC-CEDICT courtyard
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】直泥切【集韻】【韻會】𨻰尼切【正韻】𨻰知切,𠀤音蚳。【說文】涂地也。禮,天子赤墀。【徐曰】階上地也。漢制,靑瑣丹墀。【典職曰】以丹漆地,故曰丹墀。砌以玉石曰玉墀。【楊巨源詩】無因隨百獸,率舞在丹墀。【前漢·梅福傳】願登文石之殿,陟赤墀之途。【漢武落葉哀蟬曲】玉墀兮生塵。又後庭元墀釦砌。 又國名。【西京雜記】因墀國有解形之人。 又與𡎰同。
Thuyết Văn
涂地也。 从土。犀聲。 禮。天子赤墀。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
巾部曰。、墀地以巾捫之也。凡涂地爲墀。今因謂地爲墀矣。 直尼切。十五部。 葢出禮緯含文嘉之文。爾雅。地謂之黝。然則惟天子以赤飾堂上而已。故漢未央殿靑瑣丹墀。後宫則玄墀而彤庭也。漢典職儀曰。以丹漆地。故偁丹墀。張載注魏都曰。丹墀以丹與蔣離合用塗地也。按蔣疑是將字。
【墀】(trì) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 犀 (tê) Phiên thiết: 直尼切 → trực + ni Nghĩa: 涂địa (đất) vậy。 từ thổ (đất)。犀 thanh。禮。thiên (trời)tử (con)xích (đỏ)墀。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡉶 · 𡎰 · 𭏊