丹桂

dān guì đan quế

Hán Việt: đan quế · Pinyin: dān guì

Tổng quan

cây mộc tê hoa màu cam hỉ cây quế, vì cây quế có màu đỏ — Chỉ sự tài giỏi. đan quế đan quế ☆Chỉ cây quế, vì cây quế có màu đỏ — Chỉ sự tài giỏi.

Cấu tạo: (đan) + (quế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây mộc tê hoa màu cam hỉ cây quế, vì cây quế có màu đỏ — Chỉ sự tài giỏi. đan quế đan quế ☆Chỉ cây quế, vì cây quế có màu đỏ — Chỉ sự tài giỏi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.深黃色的木樨花。 2.木犀的別名。參見「木犀」條。 3.比喻登科及第的人。《宋史.卷二六三.竇儀傳》:「馮道與禹鈞有舊,嘗贈詩,有『靈椿一株老,丹桂五枝芳』之句。」

Eng

  • CC-CEDICT orange osmanthus
  • Cihui orange osmanthus