丹楓

đan phong

Hán Việt: đan phong

Tổng quan

Cấu tạo: (đan) + (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 楓葉到秋天會變紅,故稱為「丹楓」。唐.李商隱〈過楚宮〉詩:「巫峽迢迢舊楚宮,至今雲雨暗丹楓」。

Eng

  • Cihui 丹楓 ānfēng n. red maple M:²kē