楓

fēngphongNôm phong

Hán Việt: phong · Pinyin: fēng · Nôm: phong

Tổng quan

Cây phong, lá nó đến mùa thu thì đỏ đẹp, mùa xuân thì nở hoa xúm xít như quả bóng tròn. Đời nhà Hán, hay giồng cây phong ở trong cung, vì thế đời sau gọi nơi cu…

楓陛 · 楓香 · 椏楓 · 三角楓 · 元寶楓 · 楓人 · 楓叟 · 楓墀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfēng
Hán Việtphong
Âm Nômphong
Quảng Đôngfung1
Mân Namhong
Nhật BảnKAEDE
Hàn Quốc풍
Chú âmㄈㄥˉ
Hán ngữ Trung cổpiung
Phản thiết符咸切
Thanh mẫu奉

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây phong, lá nó đến mùa thu thì đỏ đẹp, mùa xuân thì nở hoa xúm xít như quả bóng tròn. Đời nhà Hán, hay giồng cây phong ở trong cung, vì thế đời sau gọi nơi cung cấm là phong thần [楓宸] hay phong bệ [楓陛] là vì lẽ đó

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phong cây phong [Eng: maple tree]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phong Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名:(1)槭樹科槭樹屬。包括「三角楓」、「五角楓」、「青楓」等一群落葉喬木之俗稱。葉對生,掌狀裂。繖房或圓錐花序。翅果二枚相連,張開成鈍角或銳角。也稱為「槭」、「槭樹」。(2)楓香之古稱,參見「楓香」條。秋間葉落前,葉色由黃而紅,甚為美觀,故常栽培為庭園樹。俗稱為「楓樹」。

Eng

  • CC-CEDICT maple (genus Acer)
  • JMdict maple (Acer spp.)
  • JMdict maple tree
  • JMdict Formosan sweetgum (Liquidambar formosana)

ja

  • JMdict 楓(かえで)
  • JMdict 楓(ふう)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】方戎切【集韻】【韻會】方馮切【正韻】方中切,𠀤音風。【說文】木也。厚葉弱枝善搖。一名𣠞。【爾雅·釋木】楓,欇欇。【郭註】樹似白楊,葉圓岐,有脂而香,今之楓香是也。【埤雅】枝善搖,故字从風,葉作三脊,霜後色丹,謂之丹楓,其材可以爲式。 又【說文解字】楓木,漢宮殿中多植之,故稱楓宸。 又【南方草木狀】楓香樹,子大如鴨卵,曝乾可燒,惟九眞郡有之。 又【蜀本草】楓脂,入地千年化爲虎魄。 又【本草圖經】引《述異記》:南中楓木之老者爲人形,亦呼爲靈楓,蓋癭瘤也。【譚景升化書】老楓化爲羽人,無情而之有情也。又孫炎云:欇欇生江上,有寄生枝,高三四尺,生毛,一名楓子,天旱,以泥泥之卽雨。 又【集韻】悲廉切,音砭。義同。 又【唐韻】方愔切,音近分。【張衡·西京賦】木則樅栝椶楠,梓棫楩楓。嘉卉灌叢,蔚若鄧林。 又【唐韻】符咸切,音凡。【楚辭·招魂】朱明承夜兮時不可淹,臯蘭被徑兮斯路漸,湛湛江水兮上有楓。 又【集韻】甫凡切,音䒦。與杋同。

Thuyết Văn

楓木也。厚葉弱枝。善榣。一名𣠞𣠞。 從木。風聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本榣作搖。今正。少一𣠞字。今依韵會補。釋木曰。楓、欇欇。犍爲舍人曰。楓爲樹。厚葉弱莖。大風則鳴。故曰欇欇。按𣠞、木葉摇白也。榣、樹動也。厚葉弱枝故善榣。善榣故名𣠞𣠞。嵇含南方艸木狀。分楓人楓香爲二條。實一木也。 方戎切。古音在七部。招䰟楓心南爲韵。上林賦楓一作氾是也。

【楓】 (phong) Nghĩa: phong (Cây phong) mộc (Cây) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 枫 · 枫 · 枫