丹毒

dān dú đan độc

Hán Việt: đan độc · Pinyin: dān dú

Tổng quan

bệnh viêm quầng (y học)

Cấu tạo: (đan) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh viêm quầng (y học)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。一種散播性鏈球菌所引起的組織炎及淋巴管炎。患部皮膚紅腫、疼痛、易蔓延,多半引起高燒、淋巴腺腫及腦膜炎等併發症。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 病,由溶血性链球菌侵入皮肤的小淋巴管引起。最常发病的部位是面部和小腿。症状是突发高热,病变部分呈片状红斑,疼痛,发热,与正常组织之间界限很清晰。

Eng

  • CC-CEDICT erysipelas (medicine)
  • Cihui erysipelas (medicine)

ja

  • JMdict erysipelas