丹田

dān tián đan điền

Hán Việt: đan điền · Pinyin: dān tián

Tổng quan

vùng mu | điểm dưới rốn hai inch nơi khí của một người cư ngụ iếng của các đạo gia thời xưa, chỉ phần bụng dưới, ở phía dưới rốn ba tấc ta. đan điền đan điền ☆Tiếng của các đạo gia thời xưa, chỉ phần bụng dưới, ở phía dưới rốn ba tấc ta. đan điền (雜名)臍下二寸半之所也。止觀八曰:「右十二病皆止丹田,丹田去臍下二寸半。」☸

Cấu tạo: (đan) + (điền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vùng mu | điểm dưới rốn hai inch nơi khí của một người cư ngụ iếng của các đạo gia thời xưa, chỉ phần bụng dưới, ở phía dưới rốn ba tấc ta. đan điền đan điền ☆Tiếng của các đạo gia thời xưa, chỉ phần bụng dưới, ở phía dưới rốn ba tấc ta. đan điền (雜名)臍下二寸半之所也。止觀八曰:「右十二病皆止丹田,丹田去臍下…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人體臍下一寸半或三寸的地方。《西遊記》第二回:「自顖門中吹入六腑,過丹田,穿九竅,骨肉消疏,其身自解。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 针灸穴位中人体脐下的关元、阴交、气海、石门四穴都别称丹田。也有称脐下为下丹田,心窝部为中丹田,两眉间为上丹田。在练气功时意守丹田,就是把内气有意识地运向脐下小腹。

Eng

  • CC-CEDICT pubic region|point two inches below the navel where one's qi resides
  • Cihui pubic region; point two inches below the navel where one's qi resides

ja

  • JMdict point below the navel (a focus point for internal meditative techniques)