丹誠
đan thành
Hán Việt: đan thành · Pinyin: dān chéng
Tổng quan
1.赤诚的心。
赤誠的心。《西遊記》第一二回:「且收勝會,待我差人取得『大乘經』來,再秉丹誠,重修善果。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lòng thành
- Biên soạn 丹誠 dānchéng n. loyalty; devotion
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 赤誠的心。《西遊記》第一二回:「且收勝會,待我差人取得『大乘經』來,再秉丹誠,重修善果。」
Eng
- Cihui 丹誠 dānchéng n. loyalty; devotion