丹誠

dān chéng đan thành

Hán Việt: đan thành · Pinyin: dān chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (đan) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ất thật và không bao giờ thay đổi, nói về lòng dạ. đan thành đan thành ☆Rất thật và không bao giờ thay đổi, nói về lòng dạ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 赤誠的心。《西遊記》第一二回:「且收勝會,待我差人取得『大乘經』來,再秉丹誠,重修善果。」

Eng

  • Cihui 丹誠 dānchéng n. loyalty; devotion