丹麥人

dān mài rén đan mạch nhân

Hán Việt: đan mạch nhân · Pinyin: dān mài rén

Tổng quan

người Đan,mạch, chó Đan,mạch (một giống chó lông ngắn, rất khoẻ) ((cũng) Great)

Cấu tạo: (đan) + (mạch) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người Đan,mạch, chó Đan,mạch (một giống chó lông ngắn, rất khoẻ) ((cũng) Great)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 丹麥的主要民族,占丹麥王國全國人口約百分之九十六點五,由古代日耳曼族中盎格魯人、撒克遜人、朱特人、和丹麥人等結合而成。大部分分部於丹麥王國,另外散布於美國、加拿大、挪威、德國等地。操丹麥語,屬印歐語系日耳曼語族,有文字,多信仰路德教派的基督教。主要從事工業,農業以畜牧業為主。也稱為「北蠻人」。