為人

wéi rén vi nhân

Hán Việt: vi nhân · Pinyin: wéi rén

Tổng quan

cư xử | hành vi | tác phong | nhân cách | vì ai | vì lợi ích của người khác

Cấu tạo: (vi) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cư xử | hành vi | tác phong | nhân cách | vì ai | vì lợi ích của người khác

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 做人处世接物; 指人在形貌或品性方面所表现的特征; 谓区别于万物而作为人; 犹体面; 谓男女交媾。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.做人处世接物。 2.指人在形貌或品性方面所表现的特征。 3.谓区别于万物而作为人。 4.犹体面。 5.谓男女交媾。

Eng

  • CC-CEDICT to conduct oneself|behavior; conduct; personal character
  • CC-CEDICT for sb|for others' interest
  • Cihui to conduct oneself; behavior; conduct; personal character