wéi vi

Hán Việt: vi · Pinyin: wéi

Tổng quan

làm (với tư cách) xem cái gì như làm như phục vụ như cư xử như trở thành làm bởi (trong câu bị động) bởi vì

為力 · 為因 · 為夫 · 為師 · 為摆 · 為是 · 為父 · 為蒸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwéi
Hán Việtvi
Quảng Đôngwai4
Mân Nam
Nhật BảnI
Hàn QuốcWI
Chú âmㄨㄟˊ
Hán ngữ Trung cổye
Baxter-Sagartɢʷ(r)aj
Hán ngữ Thượng cổɢʷ(r)aj

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dùng như chữ {vi} [爲].

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vi Xuất hiện 23 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vi Xuất hiện 27 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: vi Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.創制。《周禮.春官.典同》:「典同掌六律六同之和,以辨天地四方陰陽之聲,以為樂器。」 2.行、作。如:「為善最樂」、「事在人為」。《論語.為政》:「見義不為,無勇也。」 3.治理。《論語.為政》:「為政以德,譬如北辰,居其所,而眾星共之。」《商君書.農戰》:「善為國者,倉廩雖滿,不偷於農。」 4.建立、設置。《商君書.君臣》:「民眾而姦邪生,故立法制,為度量以禁之。」唐.柳宗元〈封建論〉:「秦有天下,裂都會而為之郡邑,廢侯衛而為之守宰。」 5.擔任。《論語.雍也》:「子游為武城宰,子曰:『女得人焉耳乎!』」《戰國策.齊策四》:「孟嘗君為相數十…

Eng

  • CC-CEDICT as (in the capacity of)|to take sth as|to act as|to serve as|to behave as|to become|to be|to do|by (in the passive voice)
  • CC-CEDICT because of|for|to

ja

  • JMdict good|advantage|benefit|welfare|sake
  • JMdict to do

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 爲 · 𢏽 · 𤓸 · 𤔡 · 𦥮 · 𨤒 · 为 · 爲 · 为 · 爲 · 为