為
viNôm vờ
Hán Việt: vi · Pinyin: wéi · Nôm: vờ
Tổng quan
Làm. Như hành vi [行爲]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wéi |
|---|---|
| Hán Việt | vi |
| Âm Nôm | vay |
| Quảng Đông | wai4 |
| Mân Nam | uî |
| Nhật Bản | I |
| Hàn Quốc | WI |
| Chú âm | ㄨㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ye |
| Baxter-Sagart | w(r)jaj(s) |
| Hán ngữ Thượng cổ | w(r)jaj(s) |
| Phản thiết | 薳支切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dùng như chữ vi [爲]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển vay 為 c. thán từ cuối câu. Ta còn lãng đãng làm chi nữa, tượng có trời bày đặt vay! (Trần tình 45.8)‖ (Tự thán 75.8)‖ (Tự thuật 112.2)‖ (Trúc thi 223.2)‖ (Mai thi 225.4, 226.1)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển vì 為 ◎ AHV: vị. k. bởi. Lại mừng nguyên khí vừa thịnh, còn cậy vì hay một chữ “đinh”. (Ngôn chí 7.8)‖ (Tự thán 71.2, 72.5, 75.2, 107.6, 108.8)‖ (Bảo kính 145.4, 158.6, 173.3, 182.3)‖ (Giới sắc 190.3)‖ (Hạ cảnh tuyệt cú 197.1)‖ (Tích cảnh 203.3, 210.2)‖ (Mai thi 224.2)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển vì 為 ◎ cđ: vị. đgt. <từ cổ> nể, nể vì, vị nể, “vì mặt: nể mặt, vì või trước mặt, không dám làm nặng lòng nhau” [Paulus Của 1895 T2: 549 - 550]. Nhà ngặt, bằng ta ai kẻ vì, Khó khăn phải lụy đến thê nhi. (Thuật hứng 57.1) (Bảo kính 167.2), Nặng lòng xót liễu vì hoa (Nguyễn Du - Truyện Kiều c.335), Lặng đến tay không ai kẻ vì (Nguyễn Bỉnh Khiêm - Bạch Vân Am b.53). x. thương vì
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển vơi 為 tt. trái với đầy. Hoa càng khoe tốt, tốt thì rã, nước chớ cho đầy, đầy ắt vơi (Tự thán 85.6)
- Giản Dị Hán Nôm vi vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) [Eng: to look for a means of livelihood, to divide]
- Giản Dị Hán Nôm vị vị (vì, nâng đỡ) [Eng: because, to support]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] phép dùng vĩ lợi vi tiên
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ấy vị sao gọi là lâm bế
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vi Xuất hiện 27 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vi Xuất hiện 23 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: vi Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.創制。《周禮.春官.典同》:「典同掌六律六同之和,以辨天地四方陰陽之聲,以為樂器。」 2.行、作。如:「為善最樂」、「事在人為」。《論語.為政》:「見義不為,無勇也。」 3.治理。《論語.為政》:「為政以德,譬如北辰,居其所,而眾星共之。」《商君書.農戰》:「善為國者,倉廩雖滿,不偷於農。」 4.建立、設置。《商君書.君臣》:「民眾而姦邪生,故立法制,為度量以禁之。」唐.柳宗元〈封建論〉:「秦有天下,裂都會而為之郡邑,廢侯衛而為之守宰。」 5.擔任。《論語.雍也》:「子游為武城宰,子曰:『女得人焉耳乎!』」《戰國策.齊策四》:「孟嘗君為相數十年。」 6.變為、成為。《詩經.小雅.十月之交》:「高岸為谷,深谷為陵。」《史記.卷五九.五宗世家》:「王服所犯,遂自殺。國除,地入于漢,為廣陵郡。」 7.當作、作為。如:「指鹿為馬」。 8.是。如:「十寸為一尺」、「失敗為成功之母」。《論語.微子》:「長沮曰:『夫執輿者為誰?』子路曰:『為孔丘。』」唐.杜甫〈垂老別〉詩:「何鄉為樂土,安敢尚盤桓?」 9.使。《易經.井卦》:「《象》曰:井渫不食,為我心惻。」《左傳.昭公二十年》:「今君疾病,為諸侯憂,是祝史之罪也。」 [介] 被。《論語.子罕》:「出則事公卿,入則事父兄,喪事不敢不勉,不為酒困,何有於我哉?」唐.杜甫〈有懷台州鄭十八司戶〉詩:「從來禦魑魅,多為才名誤…
Eng
- CC-CEDICT as (in the capacity of), to take sth as, to act as, to serve as, to behave as, to become, to be, to do, by (in the passive voice)
- CC-CEDICT because of, for, to
- JMdict good
- JMdict advantage
- JMdict benefit
- JMdict welfare
- JMdict sake
- JMdict to do
ja
- JMdict 為(ため)
- JMdict 為(す)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𦥮、𤓸【唐韻】薳支切【集韻】于嬀切,𠀤音潙。【說文】母猴也。其爲禽好爪。爪母猴象也。下腹爲母猴形。王育曰:爪象形也。 又【爾雅·釋言】作,造,爲也。【書·益稷】予欲宣力四方汝爲。【洪範】有猷有爲有守。 又治也。【晉語】疾不可爲也。【註】爲,治也。 又使也。【魯語】其爲後世昭前之令聞也。【註】爲,猶使也。 又語詞。【前漢·武帝紀】何但亡匿幕北寒苦之地爲。 又姓。【廣韻】風俗通云:漢有南郡太守爲昆。【韻會】魯昭公子公爲之後。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤于僞切,音䧦。【廣韻】助也。【增韻】所以也,緣也,被也,護也,與也。【書·咸有一德】臣爲上爲德,爲下爲民。【釋文】爲上爲下之爲,于僞反。徐云:四爲字皆于僞反。又【多士】惟我下民秉爲。【詩·大雅】福祿來爲。【箋】爲,猶助也。【釋文】于僞反,協句如字。 又叶吾何切,音莪。【詩·王風】有兔爰爰,雉離于羅。我生之初,尙無爲。我生之後,逢此百罹,尙寐無吪。
Thuyết Văn
母猴也。 其爲禽好爪。 下腹爲母㺅形。 王育曰。爪象形也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左傳魯昭公子公爲亦稱公叔務人。檀弓作公叔禺人。甶部曰。禺、母㺅屬也。然則名爲字禺、所謂名字相應也。假借爲作爲之字。凡有所變化曰爲。 禸部曰。禽者、走獸揔名。好爪故其字從爪也。此下各本有爪母猴象也五字。衍文。 腹當作復。上旣從爪矣。其下又全象母猴頭目身足之形也。 此博異說。爪衍文。王說全字象母猴形也。薳支切。古音在十七部。
【爲】 (vi ⟨vị⟩) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình Phiên thiết: Vĩ chi thiết Thượng tự: 薳 (vĩ) , Hạ tự: 支 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: về (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: mẫu (Mẹ.) hầu (Con khỉ.) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 爲 · 𢏽 · 𤓸 · 𤔡 · 𦥮 · 𨤒 · 为 · 為 · 爲 · 为 · 為 · 爲