為數
vi sổ
Hán Việt: vi sổ · Pinyin: wéi shù
Tổng quan
về mặt con số (thường theo sau bởi 不少 hoặc 不多 hoặc một con số)
Nghĩa
Việt
- Cihui về mặt con số (thường theo sau bởi 不少 hoặc 不多 hoặc một con số)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從數量的多寡而言。如:「雖說這次招考名額眾多,報考的人員為數更是可觀,不努力做好準備怕是很難錄取。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓从数量上看。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓从数量上看。
Eng
- CC-CEDICT in numerical terms (typically followed by 不少[bu4 shao3] or 不多[bu4 duo1] or a number)
- Cihui 為數 wéishù* v.p. amount to; number