为服

vi phục

Hán Việt: vi phục

Tổng quan

VI PHỤC Từ biểu thị quan hệ lựa chọn trong câu nghi vấn. Tiết Huệ Trung Quốc sư trong TĐT q. 3 ghi: 爲服是心、爲服不是心? Có phải là tâm, có phải không là tâm?

Cấu tạo: (vi) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui VI PHỤC Từ biểu thị quan hệ lựa chọn trong câu nghi vấn. Tiết Huệ Trung Quốc sư trong TĐT q. 3 ghi: 爲服是心、爲服不是心? Có phải là tâm, có phải không là tâm?