為生
vi sanh
Hán Việt: vi sanh · Pinyin: wéi shēng
Tổng quan
kiếm sống
Nghĩa
Việt
- Cihui kiếm sống
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 謀生。指作為維持生計的方式。如:「打魚為生」、「打柴為生」。宋.歐陽修〈瀧岡阡表〉:「故其亡也,無一瓦之覆,一壟之植,以庇而為生。」《三國演義》第一五回:「二人皆遭世亂,聚人在洋子江中,劫掠為生。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹谋生。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹谋生。
Eng
- CC-CEDICT to make a living
- Cihui to make a living