主上

zhǔ shàng chủ thượng

Hán Việt: chủ thượng · Pinyin: zhǔ shàng

Tổng quan

hư Chủ công 主公. Ta đọc trại là Chúa thượng. chủ thượng chủ thượng ☆Như Chủ công 主公. Ta đọc trại là Chúa thượng.

Cấu tạo: (chủ) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư Chủ công 主公. Ta đọc trại là Chúa thượng. chủ thượng chủ thượng ☆Như Chủ công 主公. Ta đọc trại là Chúa thượng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天子、國君。《韓非子.揚搉》:「主上用之,其國危亡。」《文選.孫楚.為石仲容與孫皓書》:「主上欽明,委以萬機。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 臣下对君主的称呼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.臣下对君主的称呼。

Eng

  • Cihui 主上 hǔshàng n. Your Majesty; my lord

ja

  • JMdict emperor