主中主

chủ trung chủ

Hán Việt: chủ trung chủ

Tổng quan

CHỦ TRUNG CHỦ Chủ trong chủ. NGTCTY q.thượng ghi: 賓,指學人、徒弟;主,指師家。“主中主,謂師家接引學人時,立於其本分之立場,展開獨立、活潑、不拘常格之方法,故禪林有“師家有鼻孔”之稱。反之,若師家一心欲接得學人,然不善於破除學人之執著,以令其返回本分立場,則稱“主中賓”,對此類情形,則有“師家無鼻孔”之稱。 Tân: Chỉ cho người học, đồ đệ. Chủ: Chỉ cho bậc thầy. Khi tiếp hóa người học, vị thầy đứng ở vị trí của mình triển khai độc lập, hoạt bát (không câu nệ theo các phương pháp thông thường) giúp họ trở về tự kỷ bản phận, đ…

Cấu tạo: (chủ) + (trung) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CHỦ TRUNG CHỦ Chủ trong chủ. NGTCTY q.thượng ghi: 賓,指學人、徒弟;主,指師家。“主中主,謂師家接引學人時,立於其本分之立場,展開獨立、活潑、不拘常格之方法,故禪林有“師家有鼻孔”之稱。反之,若師家一心欲接得學人,然不善於破除學人之執著,以令其返回本分立場,則稱“主中賓”,對此類情形,則有“師家無鼻孔”之稱。 Tân: Chỉ cho người học, đồ đệ. Chủ: Chỉ cho bậc thầy. Khi tiếp hóa người học, vị thầy đứng ở vị trí…