主义
chủ nghĩa
Hán Việt: chủ nghĩa · Pinyin: zhǔ yì
Tổng quan
Cái lẽ phải, cái tư tưởng, học thuyết mình cho là phải và đi theo
1.谨守仁义。 2.对事情的主张。 3.犹主旨,主体。 4.以解释词义为主。 5.形成系统的理论学说或思想体系。 6.一定的社会制度或政治经济体系。 7.思想作风。
對事物或原理的基本主張,是一種觀念和信仰的形態,可形成一股思潮或學說。如資本主義、寫實主義。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chủ nghĩa
- VietPhrases chủ nghĩa
- Tần suất từ triết học; triết lý học; tín điều, tín ngưỡng (tôn giáo) (kinh) Phúc âm, thuyết nguyên lý (chính trị...) học thuyết, chủ nghĩa; chủ nghĩa
- Biên soạn 主義 zhǔyì n. doctrine; -ism
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對事物或原理的基本主張,是一種觀念和信仰的形態,可形成一股思潮或學說。如資本主義、寫實主義。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谨守仁义。 2.对事情的主张。 3.犹主旨,主体。 4.以解释词义为主。 5.形成系统的理论学说或思想体系。 6.一定的社会制度或政治经济体系。 7.思想作风。
- Kaggle Zh-Vi creed
Eng
- JMdict doctrine
- JMdict rule
- JMdict principle
- JMdict -ism
- Cihui -ism; ideology
- Tần suất từ 主義 zhǔyì n. doctrine; -ism
Đức
- Handedict -ismus
ja
- JMdict 主義(しゅぎ)