主事

zhǔ shì chủ sự

Hán Việt: chủ sự · Pinyin: zhǔ shì

Tổng quan

ứng đầu, trông coi một công việc gì — Tên một chức vụ hành chánh ngày nay, trông coi công việc của một phòng. chủ sự chủ sự ☆Đứng đầu, trông coi một công việc gì — Tên một chức vụ hành chánh ngày nay, trông coi công việc của một phòng. chủ sự (職位)禪林之監寺,維那,典坐,直歲四職為主事之四員。見釋氏要覽下。☸ việc chính; việc chủ quản。(主事兒)主管事情。 主事人 người chủ quản 當家主事 lo liệu việc nhà 前幾年他還主過事。 mấy năm trước anh ấy vẫn còn là n…

Cấu tạo: (chủ) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ứng đầu, trông coi một công việc gì — Tên một chức vụ hành chánh ngày nay, trông coi công việc của một phòng. chủ sự chủ sự ☆Đứng đầu, trông coi một công việc gì — Tên một chức vụ hành chánh ngày nay, trông coi công việc của một phòng. chủ sự (職位)禪林之監寺,維那,典坐,直歲四職為主事之四員。見釋氏要覽下。☸ v…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.主持、掌理事務。《孟子.萬章上》:「使之主事,而事治。」《水滸傳》第六○回:「眾頭領扶策宋江出來主事。」 2.職官名。漢代光祿勛屬官置有主事,為所屬官員中最優秀者;南北朝時置尚書主事令史,為官署中的事務員,均非正式官職。至金時主事始為正官;明代六部各設主事,官階從從七品升為從六品;清代升為正六品,與郎中、員外郎並列為六部司官。民國初年在各部下亦設主事,職位與現在各部的科員相等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 主持事务; 官名『代光禄勋属官有主事。北魏置尚书主事令史,为令史中的首领。隋以后但称主事,本为雇员性质,非正规官职。金代始列为正官,职务以文牍杂务为主,也分管郎中﹑员外郎之职。明代于各部司官中置主事,官阶从七品升为从六品。清代又升为正六品,与郎中﹑员外郎并列为六部司官。其他官署如内务府﹑理藩院及各部亦有主事。民国初,于国务院秘书厅﹑各部及驻外使馆中,设主事,在佥事下,相当后之科员。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.主持事务。 2.官名『代光禄勋属官有主事。北魏置尚书主事令史,为令史中的首领。隋以后但称主事,本为雇员性质,非正规官职。金代始列为正官,职务以文牍杂务为主,也分管郎中﹑员外郎之职。明代于各部司官中置主事,官阶从七品升为从六品。清代又升为正六品,与郎中﹑员外郎并列为六部司官。其他官署如内务府﹑理藩院及各部亦有主事。民国初,于国务院秘书厅﹑各部及驻外使馆中,设主事,在佥事下,相当后之科员。

Eng

  • Cihui 主事 zhǔshì v.o. take charge; manage

ja

  • JMdict manager|director|superintendent|overseer