主仙

chủ tiên

Hán Việt: chủ tiên

Tổng quan

chúa tiên 主仙 dt. dịch chữ tiên chủ 仙主. Miễn được chúa tiên yêu chuộng đến, ngày nào khá ấy trùng dương. (Cúc 217.7)

Cấu tạo: 主 (chủ) + 仙 (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chúa tiên 主仙 dt. dịch chữ tiên chủ 仙主. Miễn được chúa tiên yêu chuộng đến, ngày nào khá ấy trùng dương. (Cúc 217.7)

Từ liên quan

Gần nghĩa

主上 · 主业 · 主义 · 主事 · 主人 · 主仆 · 主从 · 主任