主任

zhǔ rèn chủ nhâm

Hán Việt: chủ nhâm · Pinyin: zhǔ rèn

Tổng quan

giám đốc | trưởng | LT:個|个 ứng đầu nhận lĩnh công việc gì — Người đứng đầu tờ báo, chịu trách nhiệm về tờ báo. chủ nhiệm chủ nhiệm ☆Đứng đầu nhận lĩnh công việc gì — Người đứng đầu tờ báo, chịu trách nhiệm về tờ báo.

Cấu tạo: (chủ) + (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giám đốc | trưởng | LT:個|个 ứng đầu nhận lĩnh công việc gì — Người đứng đầu tờ báo, chịu trách nhiệm về tờ báo. chủ nhiệm chủ nhiệm ☆Đứng đầu nhận lĩnh công việc gì — Người đứng đầu tờ báo, chịu trách nhiệm về tờ báo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 機關部門中的職務,指主持並肩負全部責任的領導者。如:「系主任」、「訓導主任」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 职务的名称。机构或部门的主要负责人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.职务的名称。机构或部门的主要负责人。

Eng

  • CC-CEDICT director|head|CL:個|个[ge4]
  • Cihui director; head; CL:個|个

ja

  • JMdict person in charge|senior staff|manager|chief|head