主伐

zhǔ fá chủ phạt

Hán Việt: chủ phạt · Pinyin: zhǔ fá

Tổng quan

khai thác; chặt cây gây rừng。砍伐已經長成可以利用的森林。主伐不僅為獲取木材,同時還為了森林更新,培育後一代森林。

Cấu tạo: (chủ) + (phạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khai thác; chặt cây gây rừng。砍伐已經長成可以利用的森林。主伐不僅為獲取木材,同時還為了森林更新,培育後一代森林。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 砍伐已经长成可以利用的森林。主伐不仅为获取木材,同时还为了森林更新,培育后一代森林。

Eng

  • Cihui 主伐 hǔfá n. <forest.> final felling/cutting

ja

  • JMdict final cutting (of trees)|regeneration cutting