主体

zhǔ tǐchủ thể

Hán Việt: chủ thể · Pinyin: zhǔ tǐ

Tổng quan

*; chủ thể; bộ phận chính; chủ chốt. công nhân, nông dân, phần tử trí thức là chủ nhân của đất nước. 中央的十層大廈是這個建築群的主體. toà nhà lớn mười tầng ở giữa là chủ thể của quần thể kiến trúc này.; chủ thể (Triết học).; chủ thể (tư cách pháp nhân)

新华 · Tân Hoa Đại lục

①事物的主要部分合唱队以中学生为主体, 主体工程已经竣工。②见主体与客体”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.事物中的主要部分。如:「學生為學校的主體。」 2.哲學上指有認知能力和實踐能力的個體。 3.法律上使用行為主體或權利主體等用語,權利主體指可以享受權利、負擔義務的個體。例如:《民法》上的自然人或法人。

Cấu tạo: 主 (chủ) + 體 (thể)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 主體 hǔtǐ n. 1. main body/part; principal part; center; head 2. <phil.> subject; subjective (as against the objective)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事物中的主要部分。如:「學生為學校的主體。」 2.哲學上指有認知能力和實踐能力的個體。 3.法律上使用行為主體或權利主體等用語,權利主體指可以享受權利、負擔義務的個體。例如:《民法》上的自然人或法人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①事物的主要部分合唱队以中学生为主体, 主体工程已经竣工。②见主体与客体”。
  • Kaggle Zh-Vi bodies

Eng

  • JMdict main constituent
  • JMdict core
  • JMdict nucleus
  • JMdict subject
  • JMdict Juche (North Korean political ideology)
  • JMdict self-reliance
  • JMdict Juche (North Korean calendar)
  • Cihui main part; bulk; body; subject; agent

Đức

  • Handedict Hauptteil, Kernstück, Subjekt

ja

  • JMdict 主体(しゅたい)
  • JMdict 主体(チュチェ)

other

  • Nguồn khác Vật tự làm chủ được mình

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

客体