主使

zhǔ shǐ chủ sử

Hán Việt: chủ sử · Pinyin: zhǔ shǐ

Tổng quan

chủ mưu | dàn dựng | xúi giục | người chủ mưu | kẻ xúi giục ứng đầu mà sai khiến người khác. chủ sử chủ sử ☆Đứng đầu mà sai khiến người khác.

Cấu tạo: (chủ) + 使 (sử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ mưu | dàn dựng | xúi giục | người chủ mưu | kẻ xúi giục ứng đầu mà sai khiến người khác. chủ sử chủ sử ☆Đứng đầu mà sai khiến người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.主謀、指使。《史記.卷四五.韓世家》:「是可以為公之主使乎?」 2.主謀並指使他人行事的人。《精忠岳傳》第二五回:「臣聞岳飛武職之官,潛進京師,欲害我主,必有主使。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出主意使别人去做坏事;指使:受人~;指使别人做坏事的人;事件的主谋:必须找出幕后的~。

Eng

  • CC-CEDICT to mastermind|to orchestrate|to instigate|mastermind|instigator
  • Cihui 主使 hǔshǐ v. instigate; incite; abet ◆n. mastermind; ringleader