主修
chủ tu
Hán Việt: chủ tu · Pinyin: zhǔ xiū
Tổng quan
(giáo dục) học chuyên ngành | chuyên ngành
Nghĩa
Việt
- Cihui (giáo dục) học chuyên ngành | chuyên ngành
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在專科以上學校中主要的修習課目,相對於輔修而言。如:「他決定主修中國文學,輔修企業管理。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 主要学习(某门课程或专业):~课丨~古典音乐。
Eng
- CC-CEDICT (education) to major in; major
- Cihui (education) to major in; major