主僕

zhǔ pú chủ bộc

Hán Việt: chủ bộc · Pinyin: zhǔ pú

Tổng quan

chủ và tớ

Cấu tạo: (chủ) + (bộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ và tớ
  • Cihui chủ bộc chủ bộc ☆Chủ nhà và đầy tớ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 主人與僕人。《紅樓夢》第二回:「如今生齒日繁,事務日盛,主僕上下安富尊榮者儘多,運籌謀畫者無一。」也稱為「主奴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 主人与仆人; 主要与从属。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.主人与仆人。 2.主要与从属。

Eng

  • CC-CEDICT master and servant
  • Cihui master and servant