主兒

zhǔ ér chủ nhi

Hán Việt: chủ nhi · Pinyin: zhǔ ér

Tổng quan

chủ nhân: người chủ/loại người/hạng người/con người/nhà chồng

Cấu tạo: (chủ) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ nhân: người chủ/loại người/hạng người/con người/nhà chồng
  • Cihui 1. chủ nhân; người chủ。指主人。 2. loại người; hạng người; con người。指某種類型的人。 這主兒真不講理。 con người này thật không biết phải trái. 他是說到做到的主兒。 anh ấy là người đã nói là làm. 3. nhà chồng。指婆家。 她快三十了,也該找主兒了。 cô ấy sắp ba mươi tuổi rồi, cũng nên tìm lấy một tấm chồng đi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.主人。元.李行道《灰闌記》第一折:「出門去尋俺舅子,誰想他跟著一個什麼經略相公種師道,到延安府去了。一來投不著主兒,二來又染了一場凍天行的病證。」 2.主顧。元.秦𥳑夫《東堂老》第三折:「今日且到茶坊裡去閒坐一坐,有造化再尋的一個主兒也好。」《喻世明言.卷二.陳御史巧勘金釵鈿》:「存下幾百疋布,不曾發脫,急切要投個主兒,情願讓些價錢。」 3.主謀、當事人。《紅樓夢》第六一回:「如今這事八下裡水落石出了,連前兒太太屋裡丟的也有了主兒。」也作「主坐」。 4.角色。有諷刺的意思。《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「平昔是個游手游食,不守本分,慣喫白食,…

Eng

  • Cihui 主兒 hǔr n. <topo.> 1. master; employer 2. person of a specified type 3. husband 4. fiancé 5. owner