主公
chủ công
Hán Việt: chủ công · Pinyin: zhǔ gōng
Tổng quan
bệ hạ | hoàng thượng iếng bề tôi gọi vua. Ta đọc trại ra là Chúa công. chủ công chủ công ☆Tiếng bề tôi gọi vua. Ta đọc trại ra là Chúa công.
Nghĩa
Việt
- Cihui bệ hạ | hoàng thượng iếng bề tôi gọi vua. Ta đọc trại ra là Chúa công. chủ công chủ công ☆Tiếng bề tôi gọi vua. Ta đọc trại ra là Chúa công.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 臣僕對國君或主人的尊稱。宋.洪邁《夷堅丙志.卷一三.藍姐》:「主家凡物皆在我手,諸君欲之,非敢惜;但主公、主母方熟睡,願勿相驚恐。」《三國演義》第三回:「主公欲取天下,何惜一馬?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 臣下对君主的称呼; 仆役对其主人的尊称; 宾客对男主人的尊称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.臣下对君主的称呼。 2.仆役对其主人的尊称。 3.宾客对男主人的尊称。
Eng
- CC-CEDICT Your Highness|Your Majesty
- Cihui Your Highness; Your Majesty
ja
- JMdict master|main character|protagonist