主刀

zhǔ dāo chủ đao

Hán Việt: chủ đao · Pinyin: zhǔ dāo

Tổng quan

làm phẫu thuật chính | bác sĩ phẫu thuật chính

Cấu tạo: (chủ) + (đao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm phẫu thuật chính | bác sĩ phẫu thuật chính

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 担任手术治疗中的主要操作者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.担任手术治疗中的主要操作者。

Eng

  • CC-CEDICT to act as the chief surgeon|chief surgeon
  • Cihui 主刀 hǔdāo v.o. head a surgical operation ◆n. head surgeon