主名

zhǔ míng chủ danh

Hán Việt: chủ danh · Pinyin: zhǔ míng

Tổng quan

ên chánh yếu, tức kẻ thủ phạm. chủ danh chủ danh ☆Tên chánh yếu, tức kẻ thủ phạm.

Cấu tạo: (chủ) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên chánh yếu, tức kẻ thủ phạm. chủ danh chủ danh ☆Tên chánh yếu, tức kẻ thủ phạm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.命名。《書經.呂刑》:「禹平水土,主名山川。」 2.主犯的名字。《新唐書.卷一一二.韓思彥傳》:「使并州,方賊殺人,主名不立,醉胡懷刀而汙,訊掠已服。」《醒世恆言.卷一三.勘皮靴單證二郎神》:「太尉道:『這賊已有主名了,卻是干礙太師面皮,不敢擅去捉他。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 确定名称﹑名分; 当事者或为首者的姓名; 适当的名称﹑名义。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.确定名称﹑名分。 2.当事者或为首者的姓名。 3.适当的名称﹑名义。

Eng

  • Cihui 主名 zhǔmíng n. principal criminal