主和

chủ hòa

Hán Việt: chủ hòa

Tổng quan

uốn dùng đường lối êm đềm mà giải quyết sự việc, không thích hơn thua. chủ hoà chủ hoà ☆Muốn dùng đường lối êm đềm mà giải quyết sự việc, không thích hơn thua.

Cấu tạo: (chủ) + (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uốn dùng đường lối êm đềm mà giải quyết sự việc, không thích hơn thua. chủ hoà chủ hoà ☆Muốn dùng đường lối êm đềm mà giải quyết sự việc, không thích hơn thua.

Eng

  • Cihui 主和 hǔhé v.o. advocate peace