主唱

zhǔ chàng chủ xướng

Hán Việt: chủ xướng · Pinyin: zhǔ chàng

Tổng quan

Cấu tạo: (chủ) + (xướng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在合唱團裡擔任主要演唱部分的人。如:「這個樂團的主唱音色優美,深深的打動聽眾的心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一折戏由一个角色演唱,谓之"主唱"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一折戏由一个角色演唱,谓之"主唱"。

Eng

  • CC-CEDICT to sing the lead vocals|lead singer
  • Cihui 主唱 hǔchàng n. leading singer/actor/actress in opera/etc. M:²wèi

ja

  • JMdict advocacy|promotion