主坐

zhǔ zuò chủ tọa

Hán Việt: chủ tọa · Pinyin: zhǔ zuò

Tổng quan

ũng như Chủ tịch 主席. chủ toạ chủ toạ ☆Cũng như Chủ tịch 主席.

Cấu tạo: (chủ) + (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ũng như Chủ tịch 主席. chủ toạ chủ toạ ☆Cũng như Chủ tịch 主席.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 主謀、主使的人。《水滸傳》第五六回:「徐寧聽罷,心中想道:『既有主坐,必不礙事。』」也作「主兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹主犯。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹主犯。