主婚

zhǔ hūn chủ hôn

Hán Việt: chủ hôn · Pinyin: zhǔ hūn

Tổng quan

ứng ra lo việc cưới gả cho người khác. chủ hôn chủ hôn ☆Đứng ra lo việc cưới gả cho người khác. chủ hôn。主持婚禮。 主婚人 người chủ hôn

Cấu tạo: (chủ) + (hôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ứng ra lo việc cưới gả cho người khác. chủ hôn chủ hôn ☆Đứng ra lo việc cưới gả cho người khác. chủ hôn。主持婚禮。 主婚人 người chủ hôn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.主持婚禮。元.馬致遠《薦福碑》第一折:「哥哥可有甚麼好親事舉保?將來就勞哥哥主婚,成就這門親事。」《聊齋志異.卷一二.薛慰娘》:「此生品誼可託,待汝三兄至,為汝主婚。」 2.主持婚禮的人。明.陳汝元《金蓮記》第一二齣:「月下傳言,多蒙作伐,堂前醮酒,權作主婚。」《初刻拍案驚奇》卷二五:「院判一而揀日,如言殯葬已畢,就央府判做個主婚,將小娟娶到家裡,成其夫婦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 主持婚事; 指主婚人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.主持婚事。 2.指主婚人。

Eng

  • Cihui 主婚 hǔhūn* v.o. officiate at a wedding