主嫌

zhǔ xián chủ hiềm

Hán Việt: chủ hiềm · Pinyin: zhǔ xián

Tổng quan

nghi phạm chính, chủ chốt hoặc quan trọng (pháp luật)

Cấu tạo: (chủ) + (hiềm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghi phạm chính, chủ chốt hoặc quan trọng (pháp luật)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 涉案重大的主要嫌犯。如:「警方懷疑他就是這樁殺人案件的主嫌。」

Eng

  • CC-CEDICT prime, key or main suspect (law)
  • Cihui prime, key or main suspect (law)