嫌
hiềmNôm hem
Hán Việt: hiềm · Pinyin: xián · Nôm: hem
Tổng quan
Ngờ. Cái gì hơi giống sự thực khiến cho người ngờ gọi là hiềm nghi [嫌疑]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xián |
|---|---|
| Hán Việt | hiềm |
| Âm Nôm | hem |
| Quảng Đông | him4 |
| Mân Nam | hiâm |
| Nhật Bản | KIRAU |
| Hàn Quốc | 혐 |
| Chú âm | ㄒㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghem |
| Baxter-Sagart | N-kˤem |
| Hán ngữ Thượng cổ | N-kˤem |
| Phản thiết | 胡兼切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 添 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngờ. Cái gì hơi giống sự thực khiến cho người ngờ gọi là hiềm nghi [嫌疑]. Không được thích ý cũng gọi là hiềm
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hiềm 嫌 ◎ Các đồng nguyên tự: hềm, hèm (tên hèm), khem (kiêng khem). hềm vì đó ý phụ đây, non nhân nước trí vui vầy mới xuê. cd tục tự: 嫌. đgt. HVVD <từ cổ> e, ngại, sợ. Thơ đới tục hiềm câu đới tục, chủ vô tâm ỷ khách vô tâm. (Ngôn chí 5.5, 10.7, 13.7)‖ (Mạn thuật 33.3)‖ (Trần tình 38.8)‖ (Tự thán 71.3, 76.1, 105.3, 115.4)‖ (Bảo kính 130.5, 134.3)‖ (Cúc 240.3). x. trách hiềm
- Giản Dị Hán Nôm hèm hèm (tên huý cúng cơm) [Eng: taboo name]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hiềm hiềm khích, hiềm nghi [Eng: be at olds with, to suspect]
- Bảng Tra Chữ Nôm hem hom hem [Eng: wasted, decrepit]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hem Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.怨隙、仇怨。如:「盡釋前嫌」。《鏡花緣》第二回:「只顧為著遊戲小事,角口生嫌,豈料後來許多因果,莫不從此而萌。」 2.處於可疑的地位。如:「避嫌」。《文選.沈約.恩倖傳論》:「外無逼主之嫌,內有專用之功。」《喻世明言.卷二八.李秀卿義結黃貞女》:「但在先有兄弟之好,今後有男女之嫌。」 [動] 1.厭惡、討厭。如:「嫌棄」、「嫌貧愛富」、「這小孩很惹人嫌。」《後漢書.卷五二.崔駰傳》:「論者嫌其銅臭。」《紅樓夢》第一九回:「只知嫌人家髒。」 2.猜疑、懷疑。漢.王充《論衡.自紀》:「獄者嫌辜,卿決疑事。」《二刻拍案驚奇》卷三八:「我那知這事,卻來嫌我!」 3.近似。《荀子.禮論》:「一朝而喪其嚴親,而所以送葬之者不哀不敬,則嫌於禽獸矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嫌 (形声。从女,兼声。本义疑惑,怀疑而有可能性) 同本义 嫌,一曰疑也。--《说文》 礼者,所以定亲疏,决嫌疑也。--《礼记·曲礼上》 使民无嫌。--《礼记·坊记》 岂敢有嫌哉?--《吴越春秋》 同居长千里,两小无嫌猜。--李白《长干行》 卿决疑讼,狱定嫌罪。--《论衡·案书》 又如嫌间(因彼此猜疑而产生恶感); 嫌微(犹嫌疑) 避忌 贵贱不嫌同号,美恶不嫌同辞。--《公羊传》 又如嫌难(因有避忌而为难) 厌恶 大人故嫌迟。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 又如嫌择(嫌弃 嫌xián ⒈疑惑,疑忌~疑。~猜。~忌。避~。 ⒉厌恶,不满意讨~。~贵。~多。 ⒊仇怨,仇恨~隙。仇~。
Eng
- CC-CEDICT to dislike, suspicion, resentment, enmity, abbr. for 嫌犯[xian2 fan4], criminal suspect
- JMdict disliking
- JMdict not wanting
- JMdict unwilling (to do)
- JMdict reluctant
- JMdict unpleasant
ja
- JMdict 嫌(いや)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】戸兼切【集韻】【韻會】賢兼切【正韻】胡兼切,𠀤協平聲。【說文】不平於心也。一曰疑也。【禮·曲禮】禮者,所以定親疎,决嫌疑也。【又】禮不諱嫌名。【後漢·馮異傳】帝曰:將軍何嫌何疑,而有懼意。【唐書·尉遲敬德傳】秦王謂尉遲敬德曰:丈夫意氣相期,勿以小嫌介意。【集韻】或作慊。
Thuyết Văn
不平於心也。 从女。兼聲。 一曰疑也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
心部曰。慊、疑也。嫌與慊義別。 戶兼切。七部。 此謂二篆義同。
【嫌】(hiềm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) , Thanh phù (聲符): 兼 (kiêm) Phiên thiết: 戶兼切 → hộ + kiêm Nghĩa: bất (không) 平 ư (ở) tâm (tim/lòng) vậy。 từ nữ (nữ)。兼 thanh。 Một thuyết khác: 疑 vậy。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𭒡