主宰

zhǔ zǎi chủ tể

Hán Việt: chủ tể · Pinyin: zhǔ zǎi

Tổng quan

thống trị | chi phối | điều khiển | làm chủ gười đứng đầu — Người có quyền lực vô biên thống trị hết thảy. chủ tể chủ tể ☆Người đứng đầu — Người có quyền lực vô biên thống trị hết thảy. chủ tể (術語)體常一而有主宰事物之作用,為我之義。唯識論一曰:「我謂主宰。」☸

Cấu tạo: (chủ) + (tể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thống trị | chi phối | điều khiển | làm chủ gười đứng đầu — Người có quyền lực vô biên thống trị hết thảy. chủ tể chủ tể ☆Người đứng đầu — Người có quyền lực vô biên thống trị hết thảy. chủ tể (術語)體常一而有主宰事物之作用,為我之義。唯識論一曰:「我謂主宰。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.支配、控制、掌握。如:「人應主宰自己的命運。」 2.具有支配、制裁事物能力的主體。如:「大腦是人類思考行動的主宰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掌握;支配春风谁主宰|主宰自己的命运。

Eng

  • CC-CEDICT to dominate|to rule|to dictate|master
  • Cihui to dominate; to rule; to dictate; master

ja

  • JMdict chairmanship|presidency|management|president|chairman