宰

zǎitểNôm tiả

Hán Việt: tể · Pinyin: zǎi · Nôm: tiả

Tổng quan

Chúa tể. Như tâm giả đạo chi chủ tể [心者道之主宰] tâm là cái chúa tể của đạo

宰世 · 宰了 · 宰予 · 宰人 · 宰制 · 宰割 · 宰夫 · 宰客

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzǎi
Hán Việttể
Âm Nômtẻ
Quảng Đôngzoi2
Mân Namtsáinn
Nhật BảnSAI
Hàn Quốc재
Chú âmㄗㄞˇ
Hán ngữ Trung cổcaix
Baxter-Sagart[ts]ˤəʔ
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ˤəʔ
Phản thiết子里切
Thanh mẫu精
Vận海
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chúa tể. Như tâm giả đạo chi chủ tể [心者道之主宰] tâm là cái chúa tể của đạo. Vì thế nên bây giờ gọi kẻ ý thức không nhất định là hung vô chủ tể [胸無主宰]. Như sách Sử ký nói tể chế vạn vật [宰制萬物] nghĩa là làm chúa cai trị hết các loài. Quan tể, đứng đầu coi một việc gì gọi là tể. Như kẻ coi việc cơm nước gọi là thiện tể [膳宰] hay bào tể [庖宰], chức quan coi cả trăm quan gọi là trủng tể [冢宰], v.v. Kẻ đứng đầu bọn gia thần cũng gọi là tể. Luận ngữ [論語] : Trọng Cung vi Quý thị tể [仲弓為季氏宰] (Tử Lộ [子路]) Trọng Cung làm chức đầu ban gia thần cho họ Quý. Chức quan coi đầu một ấp cũng gọi là tể. Tục gọi quan…

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tể tể tướng [Eng: prime minister]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tẻ lẻ tẻ [Eng: to slaughter; to rule]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tỉa nhổ tỉa [Eng: to grow, to trim]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tẻ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tể Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tẻ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.具有支配權力的人、物。明.張自烈《正字通.宀部》:「凡為事物之主者亦曰宰。」《呂氏春秋.季秋紀.精通》:「德也者萬民之宰也,月也者群陰之本也。」 2.職官名:(1)某種職位的長官。如:「太宰」、「膳宰」。(2)家臣的長官。《論語.子路》:「仲弓為季氏宰,問政。」(3)地方行政長官。《後漢書.卷一一.劉盆子傳》:「子為縣吏,犯小罪,宰論殺之。」 3.姓。如春秋時魯國有宰予。 [動] 1.主持、治理。如:「主宰」。《老子》第五一章:「生而不有,為而不恃,長而不宰,是謂玄德。」 2.屠殺、分割。如:「殺豬宰羊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宰 (会意。从宀,从辛。宀”表屋子。辛,奴隶,罪人。本义充当家奴的罪人) 同本义 宰,罪人在屋下执事者。--《说文》 一说古代贵族家中的管家或奴隶总管 宰右执镫,左执盖。--《仪礼》。郑玄注宰谓太宰,宰夫之长也。” 一说宰为手工业奴隶 古代官吏的通称 宰者,官也。--《周礼·目录》 乃立天官冢宰。--《周礼·序官》 宰命司马戒众介。--《仪礼·聘礼》。注上卿贰君事者也。诸侯谓司徒为宰。”按,凡周官宰夫,仪礼大射仪宰胥,左襄廿六传宰旅,哀三传宰人,皆谓太宰 宰zǎi ⒈杀牲畜,割肉~杀。屠~。~羊。~割(〈喻〉分割、支配)。 ⒉主管,主持主~。 ⒊〈古〉官名~相。邑~。太~。

Eng

  • CC-CEDICT to slaughter; to butcher; to kill (animals etc), (coll.) to fleece; to rip off; to overcharge, (bound form) to govern; to rule, (bound form) (a title for certain government officials in ancient China)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𡪤、𡨧、𠈾【唐韻】作亥切【集韻】【韻會】【正韻】子亥切,𠀤哉上聲。【說文】官稱。【玉篇】治也。【增韻】主也。【周禮·天官】立天官冢宰,使帥其屬掌邦治。【註】冢,大也。又大宰,掌建邦之六典,以佐王治邦國。【註】大宰,治官之長,兼總六官也。大宰之副貳曰小宰。又有宰夫之職,掌治朝之法。【鄭註】宰夫,主諸臣萬民之復逆,故詩人重之,曰家伯維宰。 又【周禮·地官】有里宰,掌比其邑之衆寡,與其六畜兵器。 又家臣之長曰宰。【詩·小雅】諸宰君婦。【註】諸宰,家宰也。 又【廣韻】制也。【正字通】爲事物主也。【史記·禮書】宰制萬物,役使羣動。【荀子·正名篇】心者,道之主宰。 又屠也,烹也。主膳羞者曰膳宰,亦曰庖宰。【前漢·𨻰平傳】里中社,平爲宰。平曰:使平得宰天下,亦如此肉。【顏師古註】主切割肉也。又姓。周大夫宰孔之後,以官爲氏,周宰咺,漢宰直。又宰父,複姓。 又叶子里切,音擠。【詩·大雅】疚哉冢宰。叶紀止里。 又【說文】宰辠,人在屋下執事者。从宀从辛。辛,辠也。○按《周官》大小邑宰,皆由賢能升進。从辛訓辠,泥,不可从。

Thuyết Văn

辠人在屋下執事者。 从宀。从辛。辛、辠也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此宰之本義也。引伸爲宰制。 辛卽辠之省。作亥切。一部。

【宰】 (tể) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 宀 (miên (Lợp trùm nhà ngoài v)) + 辛 (tân (Can tân)) Phiên thiết: Tác hợi thiết Thượng tự: 作 (tác) , Hạ tự: 亥 (hợi) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: tải (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tội (Nguyên là chữ tội ) nhân (Người) tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) ốc (Nhà…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠈾 · 𡨔 · 𡨧 · 𡪤 · 𫳐