宰
tể
Hán Việt: tể · Pinyin: zǎi
Tổng quan
làm thịt giết (động vật,...) (thông tục) chặt chém lừa bịp nói thách (hình thức kết hợp) cai trị quản lý (hình thức kết hợp) (một chức danh cho quan chức nhất định trong lịch sử Trung Quốc)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zǎi |
|---|---|
| Hán Việt | tể |
| Quảng Đông | zoi2 |
| Mân Nam | tsáinn |
| Nhật Bản | SAI |
| Hàn Quốc | 재 |
| Chú âm | ㄗㄞˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | caix |
| Baxter-Sagart | [ts]ˤəʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ts]ˤəʔ |
| Phản thiết | 子里切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 海 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chúa tể. Như {tâm giả đạo chi chủ tể} [心者道之主宰] tâm là cái chúa tể của đạo. Vì thế nên bây giờ gọi kẻ ý thức không nhất định là {hung vô chủ tể} [胸無主宰]. Như sách Sử ký nói {tể chế vạn vật} [宰制萬物] nghĩa là làm chúa cai trị hết các loài. Quan tể, đứng đầu coi một việc gì gọi là {tể}…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm tẻ lẻ tẻ [Eng: to slaughter; to rule]
- Bảng Tra Chữ Nôm tỉa nhổ tỉa [Eng: to grow, to trim]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tể Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tẻ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tẻ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.具有支配權力的人、物。明.張自烈《正字通.宀部》:「凡為事物之主者亦曰宰。」《呂氏春秋.季秋紀.精通》:「德也者萬民之宰也,月也者群陰之本也。」 2.職官名:(1)某種職位的長官。如:「太宰」、「膳宰」。(2)家臣的長官。《論語.子路》:「仲弓為季氏宰,問政。」(3)地方行政長官。《後漢書.卷一一.劉盆子傳》:「子為縣吏,犯小罪,宰論殺之。」 3.姓。如春秋時魯國有宰予。 [動] 1.主持、治理。如:「主宰」。《老子》第五一章:「生而不有,為而不恃,長而不宰,是謂玄德。」 2.屠殺、分割。如:「殺豬宰羊」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宰 (会意。从宀,从辛。宀”表屋子。辛,奴隶,罪人。本义充当家奴的罪人) 同本义 宰,罪人在屋下执事者。--《说文》 一说古代贵族家中的管家或奴隶总管 宰右执镫,左执盖。--《仪礼》。郑玄注宰谓太宰,宰夫之长也。” 一说宰为手工业奴隶 古代官吏的通称 宰者,官也。--《周礼·目录》 乃立天官冢宰。--《周礼·序官》 宰命司马戒众介。--《仪礼·聘礼》。注上卿贰君事者也。诸侯谓司徒为宰。”按,凡周官宰夫,仪礼大射仪宰胥,左襄廿六传宰旅,哀三传宰人,皆谓太宰 宰zǎi ⒈杀牲畜,割肉~杀。屠~。~羊。~割(〈喻〉分割、支配)。 ⒉主管,主持主~。 ⒊〈古〉官…
Eng
- CC-CEDICT to slaughter; to butcher; to kill (animals etc)|(coll.) to fleece; to rip off; to overcharge|(bound form) to govern; to rule|(bound form) (a title for certain government officials in ancient China)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𡪤、𡨧、𠈾【唐韻】作亥切【集韻】【韻會】【正韻】子亥切,𠀤哉上聲。【說文】官稱。【玉篇】治也。【增韻】主也。【周禮·天官】立天官冢宰,使帥其屬掌邦治。【註】冢,大也。又大宰,掌建邦之六典,以佐王治邦國。【註】大宰,治官之長,兼總六官也。大宰之副貳曰小宰。又有宰夫之職,掌治朝之法。【鄭註】宰夫,主諸臣萬民之復逆,故詩人重之,曰家伯維宰。 又【周禮·地官】有里宰,掌比其邑之衆寡,與其六畜兵器。 又家臣之長曰宰。【詩·小雅】諸宰君婦。【註】諸宰,家宰也。 又【廣韻】制也。【正字通】爲事物主也。【史記·禮書】宰制萬物,役使羣動。【荀子·正名篇】心者,道之主宰。 又屠也,烹也。主膳羞者曰膳宰,亦曰庖宰。【前漢·𨻰平傳】里中社,平爲宰。平曰:使平得宰天下,亦如此肉。【顏師古註】主切割肉也。又姓。周大夫宰孔之後,以官爲氏,周宰咺,漢宰直。又宰父,複姓。 又叶子里切,音擠。【詩·大雅】疚哉冢宰。叶紀止里。 又【說文】宰辠,人在屋下執事者。从宀从辛。辛,辠也。○按《周官》大小邑宰,皆由賢能升進。从辛訓辠,泥,不可从。
Thuyết Văn
辠人在屋下執事者。 从宀。从辛。辛、辠也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此宰之本義也。引伸爲宰制。 辛卽辠之省。作亥切。一部。
【宰】 (tể) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 宀 (miên (Lợp trùm nhà ngoài v)) + 辛 (tân (Can {tân})) Phiên thiết: Tác hợi thiết Thượng tự: 作 (tác) | Hạ tự: 亥 (hợi) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: tải (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tội (Nguyên là chữ {tội} ) nhân (Người) tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) ốc (N…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠈾 · 𡨔 · 𡨧 · 𡪤 · 𫳐