主審

chủ thẩm

Hán Việt: chủ thẩm

Tổng quan

Cấu tạo: (chủ) + (thẩm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.主導審查。如:「這個研究計畫將由丁教授主審。」 2.具有最高權限的審查或評判人員。如:「這個滾地球最後由主審判定為界外球。」

Eng

  • Cihui 主審 hǔshěn* n. judge M:²wèi

ja

  • JMdict chief umpire|referee (soccer, boxing, etc.)