主導

zhǔ dǎo chủ đạo

Hán Việt: chủ đạo · Pinyin: zhǔ dǎo

Tổng quan

dẫn dắt | vượt trội | thịnh hành | lãnh đạo | hướng dẫn | chi phối

Cấu tạo: (chủ) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dẫn dắt | vượt trội | thịnh hành | lãnh đạo | hướng dẫn | chi phối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 主要策動、引導。如:「本單位主導的這件企劃案進行得非常順利。」《清史稿.卷五○五.藝術列傳四.曹竹齋列傳》:「以其掌根與後手虎口反正擰絞,而虛指使主導。兩足亦左虛右實,進退相任以趨勢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 主要的并且引导事物向某方面发展的; 起主导作用的事物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.主要的并且引导事物向某方面发展的。 2.起主导作用的事物。

Eng

  • CC-CEDICT leading|dominant|prevailing|to lead|to direct|to dominate
  • Cihui leading; dominant; prevailing; to lead; to direct; to dominate

ja

  • JMdict leadership|initiative|spearhead