主山

zhǔ shān chủ san

Hán Việt: chủ san · Pinyin: zhǔ shān

Tổng quan

Cấu tạo: (chủ) + (san)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 群山中最高或最大的山; 指山水画布局中占突出位置的山。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.群山中最高或最大的山。 2.指山水画布局中占突出位置的山。