主峯
chủ phong
Hán Việt: chủ phong · Pinyin: zhǔ fēng
Tổng quan
đỉnh chính (của dãy núi)
Nghĩa
Việt
- Cihui đỉnh chính (của dãy núi)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 山脈的最高峰。如:「珠穆朗瑪峰(聖母峰)是喜馬拉雅山的主峰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 山脉的正峰。一般为最高峰; 主山。
- Tân Hoa Tự Điển 1.山脉的正峰。一般为最高峰。 2.主山。
Eng
- CC-CEDICT main peak (of a mountain range)
- Cihui main peak (of a mountain range)
ja
- JMdict the highest peak