主席

zhǔ xíchủ tịch

Hán Việt: chủ tịch · Pinyin: zhǔ xí

Tổng quan

chủ tịch; người chủ trì hội nghị.; chủ tịch (chức vị lãnh đạo cao nhất của nhà nước, cơ quan của nhà nước, đảng phái hoặc tổ chức đoàn thể các cấp.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.主持筵席。 2.指主筵席者。 3.筵席中的主人席位。 4.寺观的住持。 5.主持会议的人。 6.某些国家的政府机关﹑党派或团体某一级组织的最高领导职位的名称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.主持會議並維持會場秩序的人。如:「主席掌控得當,會議方能順利進行。」 2.委員制的黨政機關組織,稱其領袖為「主席」。如:「國民政府主席」、「執政黨主席」、「省政府主席」。 3.主人所坐的位次。《初刻拍案驚奇》卷九:「筵席完備,待拜住以子姪之禮,送他側首坐下,自己坐了主席。」

Cấu tạo: 主 (chủ) + 席 (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 主席 hǔxí* n. 1. chair (of a meeting) 2. chair/president (of an organization/state) M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.主持會議並維持會場秩序的人。如:「主席掌控得當,會議方能順利進行。」 2.委員制的黨政機關組織,稱其領袖為「主席」。如:「國民政府主席」、「執政黨主席」、「省政府主席」。 3.主人所坐的位次。《初刻拍案驚奇》卷九:「筵席完備,待拜住以子姪之禮,送他側首坐下,自己坐了主席。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.主持筵席。 2.指主筵席者。 3.筵席中的主人席位。 4.寺观的住持。 5.主持会议的人。 6.某些国家的政府机关﹑党派或团体某一级组织的最高领导职位的名称。
  • Kaggle Zh-Vi chairman

Eng

  • JMdict head
  • JMdict chief
  • JMdict chairman
  • JMdict governor
  • JMdict president
  • Cihui chairperson; premier; chairman; 个,位

Đức

  • Handedict Vorsitzende, Vorsitzender

ja

  • JMdict 主席(しゅせき)

other

  • Nguồn khác Người ngồi đầu chiếu, đầu tiệc, chỉ người đứng đầu, ngồi ở chỗ chính của một cuộc họp hẹp, của một tổ chức

Từ liên quan

Gần nghĩa

主席台 · 主席团 · 主席国 · 主席府 · 主席臺 · 主上 · 主业 · 主义